Bài viết IELTS

IELTS Writing Task 1

Đề thi ngày ... - Bar chart

Bên dưới không chỉ là bài mẫu thông thường! Tất cả sample bên dưới đều viết theo cùng một phương pháp Logical Framework© được dạy ở YouPass và Trung tâm IELTS 1984. Học 100 samples được viết theo cùng một framework, sẽ giúp bạn hệ thống kiến thức logic hơn rất nhiều. Đừng học theo kiểu ngẫu nhiên và nhồi nhét, hãy học theo framework bạn nhé!
img

IELTS 1984

Share

Copy Link

Image (1)

The chart below shows the percentage of males and females with higher education qualifications in five countries in 2001.
 
Summarise the information by selecting and reporting the main features, and make comparisons where relevant.

🍃 Idea cho overview

Team Academic IELTS 1984 thấy được hai đặc điểm nổi bật sau từ biểu đồ:
  • Trừ the US và Germany thì tất cả các nước đều có phần trăm nam lớn hơn nữ
  • Con số lớn nhất cho nam là ở Switzerland, cho nữ là ở Germany. Cả hai con số này đều nhỏ ở Japan

🍃 Cách phân body

Ở bài này, Team Academic IELTS 1984 sẽ chia 2 đoạn body theo tỉ lệ nam so với nữ:
  • Body 1: Ba nước có nam cao hơn nữ: Switzerland, Britain, Japan
  • Body 2: Các nước còn lại: the US và Germany

🍃 Cách viết từng câu

Body 1: Ba nước có nam cao hơn nữ: Switzerland, Britain, Japan
  • Câu 1: Switzerland có sự chênh lệch giữa 2 giới tính lớn, với 45% nam và chỉ 35% nữ có bằng cấp đại học
  • Câu 2: Britain có sự chênh lệch nhỏ hơn, với 35% nam và 30% nữ có trình độ đại học.
  • Câu 3: Ở Japan, hai con số này đều nhỏ nhất, với 30% cho nam và 25% cho nữ.
Body 2: Các nước còn lại: the US và Germany
  • Câu 1: Germany có xu hướng ngược lại, với 45% nữ học cao, cao hơn 10% so với nam cùng nước.
  • Câu 2: Ở the US, phần trăm nữ có chứng chỉ cũng cao hơn nam, với 40% và 35% lần lượt.

🍃 Paraphrasing & Vocabulary

Paraphrasing

Ở bài này, mình cần đa dạng cụm "man/woman with higher education qualification":
  • Higher education participation
  • Male/Female graduates
  • Qualified males/females
  • University-level qualifications
  • Be highly educated

Vocabulary

  • Gender gap: chênh lệch (về bằng cấp) giữa giới tính
  • Disparity (noun): sự khác biệt
  • Corresponding figure: con số tương tự
  • Counterpart (noun): nhóm khác (có chung một đặc điểm gì đó, ví dụ: chung quốc gia)
The chart below shows the percentage of males and females with higher education qualifications in five countries in 2001.
 
Summarise the information by selecting and reporting the main features, and make comparisons where relevant.
The bar chart compares the proportions of men and women who held higher education qualifications in 2001, in five countries, namely Japan, the United States, Switzerland, Britain and Germany.
 
Overall, with the exception of the US and Germany, men had higher rates of higher education participation in the remaining countries. In addition, while Switzerland recorded the highest figure for males and Germany had the largest proportion of female graduates, Japan witnessed the lowest proportions for both sexes.
 
Regarding the countries where males had higher rates than females, in Switzerland, there was a significant gender gap, as 45% of men held university-level qualifications compared to just 35% of women. Meanwhile, Britain displayed a smaller disparity, where qualified men accounted for 35%, which was higher than the corresponding figure for women, at 30%. In Japan, the figures for both genders were the lowest among the given countries, at 30% for men and 25% for women.
 
In terms of the remaining nations, Germany witnessed an opposite pattern, with 45% of women being highly educated, higher than their male counterparts by 10%. Similarly, in the US, the proportion of qualified women was also higher than that of men, at 40% and 35% respectively.
 
Paraphrasing || Vocabulary

Bạn muốn viết một bài IELTS như này, nhưng chưa thể?

Nếu bạn đã học IELTS nhiều, nhưng vẫn không tiến bộ, vẫn mù mờ về việc viết câu, viết essay hoặc đọc hiểu chưa tốt, có thể do mình chưa có cách học đúng.

Nếu vậy, bạn có thể tìm hiểu về phương pháp Học Bản Chất tại IELTS 1984 nhé.

Địa chỉ: Building 213/9 Nguyễn Gia Trí, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP.HCM

Công ty Cổ phần Giáo dục Anh ngữ Quang Minh - giấy chứng nhận doanh nghiệp số 0316610266 - Nơi cấp: Sở KHDT TP.HCM

Trung tâm ngoại ngữ Tám Bốn - Quyết định cho phép thành lập số 2725/QĐ-SGDĐT - Nơi cấp: Sở GDĐT TP.HCM

Trung tâm ngoại ngữ Tám Bốn - Quyết định cho phép hoạt động giáo dục số 3098/QĐ-SGDĐT - Nơi cấp: Sở GDĐT TP.HCM

Loại hình trung tâm: Cơ sở giáo dục thường xuyên loại hình tư thục có vốn đầu tư trong nước

DMCA.com Protection Status
    Review
    Tổng hợp bài mẫu
    Học bản chất